SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ THỌ
BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VĨNH PHÚC
KẾT QUẢ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2018
|
Họ và tên thí sinh |
Ngày, tháng năm sinh |
Giới tính |
Quê quán |
Chức danh nghề nghiệp dự tuyển |
Kết quả xét duyệt thành phần hồ sơ |
Kết quả chấm điểm hồ sơ |
Điểm phòng vấn sát hạch |
|
||
|
Đối tượng ưu tiên |
Điểm học tập, ĐTB chung tích lũy (tín chỉ) |
Điểm tốt nghiệp |
Điểm xét kết quả học tập |
|||||||
|
BÁC SỸ ĐA KHOA, CHUYÊN KHOA HẠNG III |
||||||||||
|
Phạm Thị Thu Hằng |
13/5/1988 |
Nữ |
Hà Nội |
Bác sỹ đa khoa hạng III |
Không |
2.93/4 |
TC |
146.5 |
95 |
336.5 |
|
Kiều Thị Thu Thủy |
12/2/1979 |
Nữ |
Hà Nội |
Bác sỹ đa khoa hạng III |
Không |
6.95 |
7.50 |
144.5 |
92.5 |
329.5 |
|
Nguyễn Xuân Hải |
22/10/1983 |
Nam |
Hà Nội |
Bác sỹ đa khoa hạng III |
Không |
6.23 |
8.50 |
147.3 |
90 |
327.3 |
|
Nguyễn Hữu Dũng |
4/11/1988 |
Nam |
Hà Nội |
Bác sỹ đa khoa hạng III |
Không |
2.68/4 |
TC |
134 |
95 |
324 |
|
Dương Văn Tiến |
15/02/1985 |
Nam |
Hà Nội |
Bác sỹ đa khoa hạng III |
Không |
2.65/4 |
TC |
132.5 |
87.5 |
307.5 |
|
Bùi Thị Hoa |
28/02/1982 |
Nữ |
Thái Bình |
Bác sỹ đa khoa hạng III |
Không |
2.49/4 |
TC |
124.5 |
90 |
304.5 |
|
Nguyễn Văn Sáu |
18/4/1991 |
Nam |
Nam Định |
Bác sỹ CK PHM hạng III |
Không |
6.37 |
5.53 |
119 |
92.5 |
304 |
|
Nguyễn Quốc Huy |
20/6/1989 |
Nam |
Phú Thọ |
Bác sỹ đa khoa hạng III |
Không |
2.57/4 |
TC |
128.5 |
85 |
298.5 |
|
Đinh Thị Dung |
15/4/1988 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Bác sỹ đa khoa hạng III |
Không |
6.51 |
8.52 |
150.3 |
65 |
280.3 |
|
Nguyễn Văn Hào |
10/1/1974 |
Nam |
Nam Định |
Bác sỹ SPK hạng III |
Không |
6.68 |
6.5 |
131.8 |
70 |
271.8 |
|
Nguyễn Mạnh Cường |
11/9/1981 |
Nam |
Vĩnh Phúc |
Bác sỹ đa khoa hạng III |
Không |
7.55 |
8.33 |
158.8 |
0 |
158.8 |
|
BÁC SỸ YHCT HẠNG III |
||||||||||
|
Nguyễn Văn Thụ |
19/12/1992 |
Nam |
Vĩnh Phúc |
Bác sỹ YHCT hạng III |
Không |
7.06/10 |
TC |
141.2 |
97 |
335.2 |
|
Hoàng Thị Hồng Lam |
17/4/1992 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Bác sỹ YHCT hạng III |
Không |
76/100 |
TC |
152 |
90 |
332 |
|
Nguyễn Hương Linh |
3/9/1993 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Bác sỹ YHCT hạng III |
Không |
7.62 |
7.7 |
153.2 |
85 |
323.2 |
|
Dương Thị Kim Dung |
8/7/1993 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Bác sỹ YHCT hạng III |
Không |
7.51/10 |
TC |
150.2 |
50 |
250.2 |
|
Nguyễn Thị Hương |
28/01/1980 |
Nữ |
Hà Nội |
Bác sỹ YHCT hạng III |
Không |
7.11 |
8.33 |
154.4 |
20 |
194.4 |
|
Triệu Thu Trang |
18/3/1992 |
Nữ |
Phú Thọ |
Bác sỹ YHCT hạng III |
Không |
7.42 |
TC |
148.4 |
0 |
148.4 |
|
KTV HẠNG III |
||||||||||
|
Nguyễn Văn Huân |
20/02/1995 |
Nam |
Hải Hưng |
Kỹ thuật Y XQ hạng III |
Không |
7.32/10 |
TC |
146.4 |
87.5 |
321.4 |
|
Trần Thị Ánh Nguyệt |
7/8/1996 |
Nữ |
Hà Nội |
Kỹ thuật Y PHCN hạng III |
Không |
7.27/10 |
TC |
145.4 |
0 |
145.4 |
|
KTV HẠNG III |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trần Ngọc Trâm |
22/12/1995 |
Nữ |
Hà Tĩnh |
Kỹ thuật Y XN hạng IV |
Không |
7.70 |
8.0 |
157 |
90 |
337 |
|
Lê Thị Quý Hòa |
27/8/1986 |
Nữ |
Hà Nội |
Kỹ thuật Y XN hạng IV |
Không |
7.71 |
7.5 |
152.1 |
90 |
332.1 |
|
Nguyễn Hòa Bình |
13/11/1995 |
Nam |
Vĩnh Phúc |
Kỹ thuật Y XN hạng IV |
Không |
7.09/10 |
TC |
141.8 |
85 |
311.8 |
|
Phạm Duy Thái |
4/7/1995 |
Nam |
Phú Thọ |
Kỹ thuật Y XN hạng IV |
Không |
6.7 |
7.5 |
142 |
80 |
302 |
|
ĐIỀU DƯỠNG VIÊN HẠNG IV |
||||||||||
|
Trần Thị Thanh Tân |
27/12/1987 |
Nữ |
Phú Thọ |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
7.0 |
9.3 |
163 |
100 |
363 |
|
Nguyễn Văn Tiến |
9/6/1993 |
Nam |
Hà Nội |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
6.94 |
9.0 |
159.4 |
100 |
359.4 |
|
Nguyễn Thị Thùy Dương |
1/6/1995 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
8.0 |
8.8 |
168 |
95 |
358 |
|
Nguyễn Thị Phương Hoa |
14/01/1993 |
Nữ |
Hà Nội |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
7.2 |
8.4 |
156 |
100 |
356 |
|
Nguyễn Thị Cúc |
21/4/1993 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
7.6 |
8.5 |
161 |
95 |
351 |
|
Trần Thị Kim Oanh |
5/10/1988 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
3.16/4 |
TC |
158 |
95 |
348 |
|
Lỗ Thị Thùy |
18/7/1989 |
Nữ |
Hà Nội |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
7.4 |
8.7 |
161 |
90 |
341 |
|
Lê Thị Thu Hạnh |
30/3/1993 |
Nữ |
Hà Nội |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
7.01 |
8.0 |
150.1 |
95 |
340.1 |
|
Vũ Thị Vân |
2/8/1986 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
7.1 |
8.8 |
159 |
90 |
339 |
|
Phạm Thị Thơm |
5/4/1996 |
Nữ |
Thái Nguyên |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
6.87/10 |
TC |
137.4 |
95 |
327.4 |
|
Nguyễn Văn Biên |
12/5/1987 |
Nam |
Hà Nội |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
6.8 |
6.3 |
131 |
93 |
317 |
|
Trần Ngọc Hà |
23/8/1991 |
Nữ |
Yên Bái |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
6.5 |
6.7 |
132 |
90 |
312 |
|
Trần Thị Thu |
14/3/1995 |
Nữ |
Hà Tĩnh |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
7.1 |
7.3 |
144 |
80 |
304 |
|
Phạm Thị Huệ |
27/10/1994 |
Nữ |
Hà Nội |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
7.31 |
8.0 |
153.1 |
75 |
303.1 |
|
Chu Ngọc Ánh |
2/3/1990 |
Nữ |
Hà Nội |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
7.6 |
9.2 |
168 |
66 |
300 |
|
Dương Thu Hường |
28/4/1988 |
Nữ |
Hà Nội |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
7.0 |
6.8 |
138 |
80 |
298 |
|
Nguyễn Thị Hương |
26/6/1993 |
Nữ |
Nghệ An |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
7.31 |
8.0 |
153.1 |
70 |
293.1 |
|
Thiều Đức Tiến |
12/5/1994 |
Nam |
Vĩnh Phúc |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
6.3 |
6.7 |
130 |
80 |
290 |
|
Lê Thị Hạnh |
8/10/1982 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
5.97 |
5.66 |
116.3 |
80 |
276.3 |
|
Nguyễn Văn Hà |
16/8/1993 |
Nam |
Vĩnh Phúc |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
7.8 |
7.7 |
155 |
60 |
275 |
|
Trần Thị Yến |
5/8/1993 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
3.07/4 |
TC |
153.5 |
55 |
263.5 |
|
Đinh Thị Phương Thảo |
17/3/1988 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
6.3 |
7.2 |
135 |
57.5 |
250 |
|
Đỗ Thanh Huyền |
15/12/1997 |
Nữ |
Hà Nội |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
7.78/10 |
TC |
155.6 |
35 |
225.6 |
|
Nguyễn Thị Linh |
20/4/1995 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
8.12/10 |
TC |
162.4 |
15 |
192.4 |
|
Ngô Thị Hòa |
18/4/1996 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
6.99/10 |
TC |
139.8 |
20 |
179.8 |
|
Hoàng Việt Linh |
16/11/1996 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
6.66/10 |
TC |
133.2 |
22 |
177.2 |
|
Ngô Thị Hương |
27/10/1997 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
7.15/10 |
TC |
143 |
15 |
173 |
|
Nguyễn Thị Hường |
3/4/1992 |
Nữ |
Thái Bình |
Điều dưỡng hạng IV |
Không |
7.01 |
8.75 |
157.6 |
0 |
157.6 |
|
KẾ TOÁN HẠNG III |
||||||||||
|
Nguyễn Thị Hoa |
30/10/1990 |
Nữ |
Thái Bình |
Kế toán hạng III |
Không |
3.34/4 |
TC |
167 |
97.5 |
362 |
|
Đỗ Thị Bích Ngọc |
9/7/1984 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Kế toán hạng III |
Không |
6.10/10 |
TC |
122 |
92.5 |
307 |
|
Nguyễn Xuân Cao |
24/5/1994 |
Nam |
Vĩnh Phúc |
Kế toán hạng III |
Không |
3.15/4 |
TC |
157.5 |
36 |
229.5 |
|
Tạ Thị Hồng Hạnh |
16/3/1988 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Kế toán hạng III |
Không |
2.92/4 |
TC |
146 |
20.5 |
187 |
|
KẾ TOÁN HẠNG IV |
||||||||||
|
Nguyễn Thị Hạnh |
19/5/1990 |
Nữ |
Vĩnh Phúc |
Kế toán hạng IV |
Không |
6.9 |
8.55 |
154.5 |
93.5 |
341.5 |
Bài viết khác
-
Thông báo tuyển dụng KTV Phục hồi chức năng
Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng tại Bệnh viện là một trong các khoa mũi nhọn, hàng ngày điều trị trung bình từ 50-60 bệnh nhân thuộc các mặtbệnh như Đột quỵ não, chấn -
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG
Với mong muốn mở rộng và phát triển chuyên môn kỹ thuật chuyên sâu tại khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng và một số chuyên khoa khác, Bệnh viện Giao thông vận tải Vĩnh Phúc -
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG 2024
Thông báo tuyển dụng kĩ thuật viên Phục hồi chức năng trình độ đại học/cao đẳng.
-
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG 2019
Căn cứ Bộ luật Lao động của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam; Căn cứ Nghị định số 03/2014/NĐ-CP ngày 16/01/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về việc -
THÔNG BÁO KẾT QUẢ TRÚNG TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2018
Căn cứ Quyết định số 198/QĐ - CYT ngày 05/7/2013 của Cục trưởng Cục Y tế GTVT quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Giao thông Vận tải -
Thông báo Kết quả sát hạch xét tuyển viên chức năm 2018
Căn cứ Quyết định số 198/QĐ - CYT ngày 05/7/2013 của Cục trưởng Cục Y tế GTVT quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Giao thông Vận tải -
Mẫu đơn xin phúc khảo xét tuyển viên chức năm 2018
Mẫu đơn xin phúc khảo xét tuyển viên chức năm 2018
-
KẾT QUẢ XÉT DUYỆT HỒ SƠ DỰ TUYỂN VIÊN CHỨC
KẾT QUẢ XÉT DUYỆT HỒ SƠ DỰ TUYỂN VIÊN CHỨC
-
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC NĂM 2018
Người đăng ký dự tuyển (sau đây gọi là thí sinh): Phải có đủ tiêu chuẩn về phẩm chất, chuyên môn nghiệp vụ, năng lực theo yêu cầu của vị trí việc làm và không phân biệt dân -
Bệnh Viện GTVT Vĩnh Phúc thông báo tuyển dụng HĐLĐ
Căn cứ Bộ luật Lao động của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam; Căn cứ Nghị định số 03/2014/NĐ-CP ngày 16/01/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về việc





